Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng 6 năm 2014

Cập nhật ngày: 10/07/2014

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

 CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC

Tháng 6 năm 2014

 

 

Đơn vị tính: %

 

 

CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 6 NĂM 2014 SO VỚI

6 tháng đầu năm 2014 so với cùng kỳ 2013

 

Kỳ gốc         năm 2009

Tháng  6 năm 2013

Tháng  12 năm 2013

Tháng  5 năm 2014

 

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

157,86

104,98

101,38

100,30

104,77

 

I, Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

162,24

104,91

101,56

100,28

104,02

 

1- Lương thực

145,63

104,99

100,67

99,57

104,17

 

2- Thực phẩm

164,90

105,30

101,54

100,54

103,96

 

3- Ăn uống ngoài gia đình

172,51

103,72

102,57

100,15

104,19

 

II, Đồ uống và thuốc lá

141,51

103,84

102,35

100,30

104,03

 

III, May mặc, mũ nón, giầy dép

149,10

104,15

101,84

100,22

104,73

 

IV, Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

168,95

105,66

100,11

100,61

105,02

 

V, Thiết bị và đồ dùng gia đình

133,13

102,94

101,47

100,20

103,29

 

VI, Thuốc và dịch vụ y tế

193,64

105,65

101,13

100,74

108,12

  

Trong đó: Dịch vụ y tế

222,74

106,35

101,09

100,87

109,42

 

VII, Giao thông

153,00

104,25

102,75

100,18

103,77

 

VIII, Bưu chính viễn thông

87,08

99,56

99,65

99,87

99,52

 

IX, Giáo dục

195,26

111,33

100,13

100,01

111,35

  

Trong đó: Dịch vụ giáo dục

207,36

112,44

100,06

100,00

112,44

 

X, Văn hoá, giải trí và du lịch

127,17

102,54

101,48

100,27

102,80

 

XI, Hàng hoá và dịch vụ khác

155,69

104,42

101,96

100,23

104,44

 

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

176,90

90,21

101,26

99,88

82,34

 

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

122,24

100,57

100,32

100,49

100,73

 

 

 

 

 

 

 

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng.

 

 

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN